Bản dịch của từ Entry band trong tiếng Việt

Entry band

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entry band(Noun)

ˈɛntri bˈænd
ˈɛntri ˈbænd
01

Một nhóm nhạc công biểu diễn cùng nhau ở nơi công cộng

A group of musicians who perform together in a public setting

Ví dụ
02

Một công ty hoặc tổ chức hoạt động trong một ngành nghề hoặc lĩnh vực cụ thể

A company or organization involved in a specific trade or industry

Ví dụ
03

Một nhóm người thường thành lập một ủy ban hoặc nhóm với một mục đích chung.

A band of people often forming a committee or group with a common purpose

Ví dụ