Bản dịch của từ Epidural hematoma trong tiếng Việt

Epidural hematoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Epidural hematoma (Noun)

ˌɛpˈədɝəl hˌɛmətˈoʊmə
ˌɛpˈədɝəl hˌɛmətˈoʊmə
01

Một khối máu tụ giữa màng ngoài che phủ não và sọ, thường xảy ra do chấn thương đầu.

A collection of blood between the outer membrane covering the brain and the skull, typically resulting from a head injury.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một loại xuất huyết nội sọ thường yêu cầu can thiệp phẫu thuật.

A type of intracranial hemorrhage that often requires surgical intervention.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một tình trạng y tế đặc trưng bởi sự tích tụ máu trong không gian ngoài màng não của sọ.

A medical condition characterized by the accumulation of blood in the epidural space of the skull.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Epidural hematoma cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Epidural hematoma

Không có idiom phù hợp