Anh - Việt
episodes
Noun
episodes (Noun)
/ˈɛpɪsˌəʊdz/
/ˈɛpɪˌsoʊdz/
AI
Ví dụ
Maya mô tả ba vụ bắt nạt trên mạng trong bài thi nói IELTS.Maya described three episodes of online bullying in her IELTS speaking test.
Báo cáo không đề cập đến những vụ phân biệt đối xử với người nhập cư ở Sydney.The report did not mention episodes of discrimination against migrants in Sydney.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya đã thảo luận ba tập về tình bạn trên mạng trong bài thi nói IELTS.Maya discussed three episodes about online friendships in her IELTS speaking test.
Bài luận không đề cập đến những tập trong một chương trình phát thanh về hoạt động thanh niên.The essay did not mention episodes from a youth activism podcast.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một phần của một loạt tác phẩm, thường là trong truyền hình hoặc văn học.
A part of a set series of works often in television or literature
Ví dụ
Netflix phát hành sáu tập phim về nghèo đói ở đô thị Brazil.Netflix released six episodes about poverty in urban Brazil.
Lớp chúng tôi không xem các tập phim về bất bình đẳng xã hội tối qua.Our class did not watch episodes about social inequality last night.
Từ tiếng Việt gần nghĩa