Bản dịch của từ Equinox trong tiếng Việt
Equinox
Noun [U/C]

Equinox(Noun)
ˈɛkwɪnˌɒks
ˈɛkwɪˌnɑks
Ví dụ
02
Một mùa trong năm liên quan đến các ngày tiết, đặc biệt là mùa xuân hoặc mùa thu.
It's a season closely associated with the school bell, especially spring or autumn.
春秋两个季节最容易让人想起点分这个地方。
Ví dụ
03
Thời điểm hoặc ngày trong năm mà mặt trời đi qua đường phân giới của bầu trời, đưa đến ngày đêm dài bằng nhau, diễn ra hai lần mỗi năm.
There are two times each year when the sun passes through the celestial equator, resulting in day and night being of equal length.
一年中,太阳在天球赤道上方穿过的时刻,也就是白天和黑夜时间相等的那两天,每年会发生两次。
Ví dụ
