Bản dịch của từ Ethernet trong tiếng Việt

Ethernet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ethernet(Noun)

ˈɛθənˌɛt
ˈɛθɝˌnɛt
01

Một loại công nghệ mạng được sử dụng trong mạng diện rộng cục bộ (LANs).

A type of network technology used in wired local area networks LANs

Ví dụ
02

Các tiêu chuẩn và quy định cho kết nối mạng vật lý và truyền dữ liệu.

The standards and specifications for a physical network connection and data transmission

Ví dụ
03

Một hệ thống kết nối các máy tính trong mạng cục bộ (LAN) sử dụng một giao thức để truyền dữ liệu.

A system for connecting computers within a local area network LAN using a protocol to transmit data

Ví dụ