Bản dịch của từ Etics trong tiếng Việt

Etics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Etics(Noun)

ˈɛtɨks
ˈɛtɨks
01

Thuật ngữ chỉ cách tiếp cận khách quan, tổng quát và không nhấn mạnh cấu trúc nội bộ khi nghiên cứu hoặc mô tả một ngôn ngữ hoặc văn hoá, thường do người ngoài (nhà nghiên cứu) thực hiện; đối lập với “emics” (cách nhìn từ trong).

Chiefly with singular concord The use of a generalized nonstructural objective approach to the study or description of a particular language or culture typically by an outsider this as an academic discipline Often contrasted with emics.

外部研究语言或文化的方法

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh