Bản dịch của từ Evaluation of evidence trong tiếng Việt
Evaluation of evidence
Noun [U/C]

Evaluation of evidence(Noun)
ɨvˌæljuˈeɪʃən ˈʌv ˈɛvədəns
ɨvˌæljuˈeɪʃən ˈʌv ˈɛvədəns
01
Quá trình đánh giá hoặc định giá một cái gì đó về giá trị hoặc tầm quan trọng.
The process of assessing or appraising something for its value or significance.
证据评估 - 对证据进行系统性的评定或衡量,以确定其价值、重要性或可靠性
Ví dụ
Ví dụ
03
Một đánh giá hệ thống dữ liệu để xác định hiệu quả của một quy trình hoặc chương trình cụ thể.
A systematic assessment of data to determine the effectiveness of a particular process or program.
证据评估 - 对数据进行系统性评估,以确定特定流程或项目的有效性
Ví dụ
