Anh - Việt

Bản dịch của từ Executes trong tiếng Việt

executes

Verb

executes (Verb)

/ˈɛksəkjuts/
/ˈɛksəkjuts/
AI

Nghĩa 01 · để thực hiện hoặc thi hành một mệnh lệnh hoặc mệnh lệnh.

để thực hiện hoặc thi hành một mệnh lệnh hoặc mệnh lệnh.

to execute or enforce a command or order.

Ví dụ
Chính phủ thực thi các chính sách để cải thiện chương trình phúc lợi xã hội.The government executes policies to improve social welfare programs for citizens.
Ủy ban không thực thi bất kỳ kế hoạch nào mà không có sự phê duyệt của cộng đồng.The committee does not execute any plans without community approval first.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · để thực hiện một hành động hoặc quá trình.

để thực hiện một hành động hoặc quá trình.

to perform an action or process.

Ví dụ
Chính phủ thực hiện các chính sách để cải thiện phúc lợi xã hội cho mọi công dân.The government executes policies to improve social welfare for all citizens.
Họ không thực hiện các kế hoạch gây hại cho sự an toàn của cộng đồng.They do not execute plans that harm the community's well-being.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · thực hiện hoặc có hiệu lực.

thực hiện hoặc có hiệu lực.

to carry out or put into effect.

Ví dụ
Chính phủ thực hiện các luật mới để cải thiện chương trình phúc lợi xã hội.The government executes new laws to improve social welfare programs.
Cộng đồng không thực hiện các kế hoạch mà không có tài trợ và hỗ trợ thích hợp.The community does not execute plans without proper funding and support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của executes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

execute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

executed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

executed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

executes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

executing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh