Anh - Việt

Bản dịch của từ Executant trong tiếng Việt

executant

AdjectiveNoun

executant (Adjective)

/ɪgzˈɛkjətnt/
/ɪgzˈɛkjətnt/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến việc biểu diễn nghệ thuật, đặc biệt là trình diễn âm nhạc hoặc thực hiện một tác phẩm nghệ thuật.

Liên quan đến việc biểu diễn nghệ thuật, đặc biệt là trình diễn âm nhạc hoặc thực hiện một tác phẩm nghệ thuật.

Relating to artistic creation or the performance of music.

Ví dụ
Nghệ sĩ thực hiện đã biểu diễn tuyệt vời tại lễ hội nghệ thuật cộng đồng.The executant artist performed beautifully at the community arts festival.
Những nhạc công thực hiện đã không luyện tập đủ cho buổi hòa nhạc.The executant musicians did not practice enough for the concert.

executant (Noun)

/ɪgzˈɛkjətnt/
/ɪgzˈɛkjətnt/
AI

Nghĩa 01 · Người thực hiện hoặc người thi hành một kế hoạch, quyết định hoặc công việc để đưa nó thành hiện thực.

Người thực hiện hoặc người thi hành một kế hoạch, quyết định hoặc công việc để đưa nó thành hiện thực.

A person who puts something into effect.

Ví dụ
Người thực hiện chính sách xã hội mới là Maria Gonzalez.The executant of the new social policy is Maria Gonzalez.
Người thực hiện đã không theo phản hồi của cộng đồng về dự án.The executant did not follow the community's feedback on the project.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh