Bản dịch của từ Exposed tube trong tiếng Việt

Exposed tube

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exposed tube(Noun)

ɛkspˈəʊzd tjˈuːb
ˈɛkˈspoʊzd ˈtub
01

Một cấu trúc cho phép việc vào hoặc ra của các yếu tố, thường trong bối cảnh khoa học hoặc y tế.

A structure that permits the entry or escape of elements often in a scientific or medical context

Ví dụ
02

Một ống dẫn hoặc ống không được bao kín thường được sử dụng trong ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật điện.

A conduit or pipe that is not enclosed often used in plumbing or electrical engineering

Ví dụ
03

Một ống có thể nhìn thấy hoặc không được che chắn, cho phép ánh sáng hoặc các chất đi qua.

A tube that is visible or not covered which may allow light or substances to pass through

Ví dụ