Bản dịch của từ External hard drive trong tiếng Việt
External hard drive
Noun [U/C]

External hard drive(Noun)
ɛkstˈɜːnəl hˈɑːd drˈaɪv
ɛkˈstɝnəɫ ˈhɑrd ˈdraɪv
Ví dụ
Ví dụ
03
Các thiết bị như vậy có thể là di động hoặc cố định và thường được sử dụng để truyền dữ liệu giữa các máy tính.
Such devices can be portable or stationary and are commonly used to transfer data between computers
Ví dụ
