Bản dịch của từ Fail assignment trong tiếng Việt

Fail assignment

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fail assignment(Noun)

fˈeɪl ɐsˈaɪnmənt
ˈfeɪɫ əˈsaɪnmənt
01

Hành động không đáp ứng được tiêu chuẩn hoặc yêu cầu

The action of failing to meet a standard or requirement

Ví dụ
02

Một sự thiếu hụt hoặc khuyết điểm trong một cái gì đó

A deficiency or shortcoming in something

Ví dụ
03

Một lần cố gắng thực hiện điều gì đó không thành công.

An occurrence of doing something unsuccessfully

Ví dụ

Fail assignment(Verb)

fˈeɪl ɐsˈaɪnmənt
ˈfeɪɫ əˈsaɪnmənt
01

Sự thiếu hụt hoặc khiếm khuyết trong một điều gì đó.

To neglect to do something

Ví dụ
02

Hành động không đạt được một tiêu chuẩn hoặc yêu cầu nào đó

To be unsuccessful in achieving something

Ví dụ
03

Một lần làm điều gì đó không thành công

To decline to function or operate

Ví dụ