Bản dịch của từ Fan-made magazine trong tiếng Việt
Fan-made magazine
Phrase

Fan-made magazine(Phrase)
fˈænmeɪd mˈæɡəzˌiːn
ˈfænˈmeɪd ˈmæɡəˌzin
Ví dụ
02
Thường tập trung vào những sở thích cụ thể như phim ảnh, âm nhạc hay sở thích cá nhân, tôn vinh văn hóa người hâm mộ.
Typically focuses on specific interests such as movies music or hobbies celebrating fan culture
Ví dụ
03
Một ấn phẩm được tạo ra bởi những người hâm mộ của một chủ đề cụ thể, thường bao gồm các nội dung từ người hâm mộ như bài viết, tác phẩm nghệ thuật và đánh giá.
A publication created by fans of a particular subject often featuring fan content such as articles artworks and reviews
Ví dụ
