Bản dịch của từ Fight it out trong tiếng Việt

Fight it out

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fight it out(Idiom)

01

Giải quyết tranh chấp hoặc tranh luận thông qua đối đầu hoặc đấu tranh.

Resolving a dispute or argument through confrontation or a fight.

通过对抗或斗争来化解争端或争论。

Ví dụ
02

Giải quyết mâu thuẫn bằng cách tranh đấu hoặc cạnh tranh cho đến khi đạt được kết quả cuối cùng.

Solve a problem by competing or fighting until reaching a conclusion.

通过竞争或争斗直到达成共识来解决问题。

Ví dụ
03

Tham gia vào một trận ẩu đả để xác định ai thắng ai thua giữa hai bên.

Get involved in a fight to determine who the winner is between the two sides.

参加一场打斗,确定双方的胜者。

Ví dụ