Bản dịch của từ Financial-assistance trong tiếng Việt

Financial-assistance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Financial-assistance(Noun)

fɪnˈænʃələsˌɪstəns
fɪˌnænʃəˈɫæsɪstəns
01

Hỗ trợ tiền tệ được cung cấp cho các tổ chức cá nhân hoặc chính phủ để giúp trang trải chi phí hoặc tài trợ cho các dự án

Monetary support provided to individuals organizations or governments to help cover expenses or fund projects

Ví dụ
02

Hỗ trợ dưới hình thức tiền trao cho những người có nhu cầu để giúp duy trì cuộc sống hoặc đạt được các mục tiêu cụ thể

Aid in the form of money given to those in need to help sustain their living or achieve specific goals

Ví dụ
03

Quỹ hoặc nguồn lực được cung cấp để hỗ trợ chi phí giáo dục, y tế hoặc các chi phí thiết yếu khác

Funds or resources offered to assist with educational medical or other essential costs

Ví dụ