ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
First come first served basis
Một phương pháp cung cấp dịch vụ hoặc quyền lợi cho mọi người theo thứ tự mà họ xuất hiện hoặc yêu cầu.
A method of providing services or benefits to people in the order they appear or request them
Được sử dụng trong các ngữ cảnh như bán vé, nhập cảnh sự kiện hoặc tình huống dịch vụ khách hàng.
Used in contexts like ticket sales event admissions or customer service scenarios
Thông thường được sử dụng để chỉ rằng không có đặt chỗ nào được giữ và dịch vụ có sẵn cho đến khi đạt công suất tối đa.
Typically used to indicate that no reservations are held and that services are available until capacity is reached