Bản dịch của từ Fit of terror trong tiếng Việt
Fit of terror
Noun [U/C]

Fit of terror(Noun)
fˈɪt ˈʌv tˈɛɹɚ
fˈɪt ˈʌv tˈɛɹɚ
01
Một khoảnh khắc hoặc trải nghiệm gợi lên những cảm xúc sợ hãi mạnh mẽ, choáng ngợp.
A moment or experience that evokes strong overwhelming emotions of fear
Ví dụ
Ví dụ
03
Một biểu hiện vật lý của những suy nghĩ hoặc cảm xúc đáng sợ, thường liên quan đến sự hoảng loạn hoặc kinh hoàng.
A physical manifestation of frightening thoughts or feelings often associated with panic or dread
Ví dụ
