Bản dịch của từ Fitter trong tiếng Việt

Fitter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fitter(Noun)

fˈɪtɚ
fˈɪtəɹ
01

Một người được thuê để tìm và chọn nhạc phù hợp hoặc soạn phần nhạc đệm cho các bộ phim câm, giúp âm nhạc hòa hợp với cảnh và cảm xúc của phim.

Film historical A person employed to find suitable music to accompany silent films.

为无声电影选择合适音乐的人

Ví dụ
02

Một thuật ngữ cũ ở Anh chỉ người môi giới than — người làm công việc thương lượng, thu xếp việc bán than giữa chủ mỏ than và người chuyên chở (ví dụ chủ tàu).

UK dated A coal broker who conducts the sales between the owner of a coal pit and the shipper.

煤炭经纪人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ lóng, mang tính xúc phạm, dùng để chỉ người bị chứng động kinh (người hay phát bệnh co giật).

Informal An epileptic.

癫痫患者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ