ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Flare out
Tăng dần ra hoặc mở rộng dần, thường theo hình dạng giống như một ngọn lửa.
To spread out or widen gradually, often in a shape resembling a flare.
Trở nên rõ ràng đột ngột hoặc bùng nổ.
To become visible suddenly or to burst forth.
Tiêu hao năng lượng hoặc cường độ dần dần, mất đi sự sắc nét ban đầu.
To exhaust energy or intensity gradually, losing its initial sharpness.