Bản dịch của từ Flat head trong tiếng Việt

Flat head

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flat head(Noun)

flˈæt hˈɛd
ˈfɫæt ˈhɛd
01

Một thuật ngữ cụ thể được sử dụng trong ngành mộc hoặc xây dựng để mô tả một loại phụ kiện hoặc hình dáng nào đó.

A specific term used in carpentry or construction to describe a type of fastener or shape

Ví dụ
02

Một thuật ngữ không chính thức đôi khi được sử dụng để mô tả một người thiếu chiều sâu trí tuệ hoặc sự sáng tạo.

An informal term sometimes used to describe a person with a lack of intellectual depth or creativity

Ví dụ
03

Một cái đầu phẳng ở trên hoặc có vẻ bề ngoài bị phẳng.

A head that is flat on top or has a flattened appearance

Ví dụ