Bản dịch của từ Flat head trong tiếng Việt
Flat head
Noun [U/C]

Flat head(Noun)
flˈæt hˈɛd
ˈfɫæt ˈhɛd
Ví dụ
02
Một thuật ngữ không chính thức đôi khi được sử dụng để mô tả một người thiếu chiều sâu trí tuệ hoặc sự sáng tạo.
An informal term sometimes used to describe a person with a lack of intellectual depth or creativity
Ví dụ
03
Một cái đầu phẳng ở trên hoặc có vẻ bề ngoài bị phẳng.
A head that is flat on top or has a flattened appearance
Ví dụ
