Bản dịch của từ Flounce trong tiếng Việt

Flounce

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flounce (Noun)

flˈaʊns
flˈaʊns
01

Một cử chỉ hoặc hành động phô trương, làm quá để thể hiện sự bực bội, nôn nóng hoặc không hài lòng (ví dụ: cáu kỉnh rời đi, lướt qua một cách kịch tính).

An exaggerated action intended to express annoyance or impatience.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một dải vải rộng được xếp nếp hoặc may rút rồi gắn vào váy, áo để tạo viền trang trí, thường gọi là diềm hoặc bèo.

A wide ornamental strip of material gathered and sewn to a skirt or dress a frill.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Flounce (Verb)

flˈaʊns
flˈaʊns
01

Di chuyển hoặc rời đi một cách phô trương, tỏ ra bực bội hoặc giận dữ; đi với thái độ nũng nịu, hờn dỗi, làm bộ cho mọi người thấy mình khó chịu.

Go or move in an exaggeratedly impatient or angry manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được may viền bèo; trang trí bằng dải vải xếp nếp (bèo) quanh mép váy, áo hoặc đồ may mặc.

Trimmed with a flounce or flounces.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ