Bản dịch của từ Flourishing garden trong tiếng Việt

Flourishing garden

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flourishing garden(Noun)

flˈʌrɪʃɪŋ ɡˈɑːdən
ˈfɫɝɪʃɪŋ ˈɡɑrdən
01

Một biểu tượng của sự phát triển hoặc thịnh vượng trong bối cảnh thiên nhiên.

A representation of growth or prosperity in a botanical setting

Ví dụ
02

Một khu vực đất được canh tác và bảo trì nhằm mục đích trồng cây, đặc biệt là cây cảnh hoặc cây ăn được.

An area of land that is cultivated and maintained for the purpose of growing plants especially ornamental or edible ones

Ví dụ
03

Một khu vườn phát triển mạnh mẽ và khỏe mạnh, cho ra nhiều cây cối hoặc hoa.

A garden that is thriving or healthy producing abundant plants or flowers

Ví dụ