Bản dịch của từ Flown out trong tiếng Việt

Flown out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flown out(Phrase)

flˈaʊn ˈaʊt
ˈfɫaʊn ˈaʊt
01

Để trốn thoát hoặc rời đi nhanh chóng, đặc biệt là theo cách đáng chú ý.

To escape or depart rapidly especially in a dramatic way

Ví dụ
02

Bị cuốn đi bởi gió thường được sử dụng một cách ẩn dụ để chỉ việc rời đi nhanh chóng.

To be carried away by the air often used metaphorically to mean leaving quickly

Ví dụ
03

Rời khỏi một địa điểm bằng đường hàng không, thường là bằng máy bay.

To leave a place by air typically in an aircraft

Ví dụ