Bản dịch của từ Follow-ons trong tiếng Việt

Follow-ons

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Follow-ons(Noun)

fˈɒləʊˌɒnz
ˈfɑɫoʊˈɑnz
01

Một cái gì đó xảy ra sau hoặc là hệ quả của một cái gì khác, có thể là phần tiếp theo hoặc một thành phần bổ sung.

Something that follows or is a result of something else a sequel or an additional item

Ví dụ
02

Một mục bổ sung được thêm vào một mục chính, đặc biệt trong bối cảnh thương mại.

An additional item that is added to a primary one particularly in a commercial context

Ví dụ
03

Một sự tiếp nối hoặc phát triển từ một ý tưởng, chủ đề hoặc vấn đề trước đó.

A continuation or elaboration on a previous theme idea or subject

Ví dụ

Họ từ