Bản dịch của từ Follow-ons trong tiếng Việt
Follow-ons
Noun [U/C]

Follow-ons(Noun)
fˈɒləʊˌɒnz
ˈfɑɫoʊˈɑnz
Ví dụ
02
Một mục bổ sung được thêm vào một mục chính, đặc biệt trong bối cảnh thương mại.
An additional item that is added to a primary one particularly in a commercial context
Ví dụ
03
Một sự tiếp nối hoặc phát triển từ một ý tưởng, chủ đề hoặc vấn đề trước đó.
A continuation or elaboration on a previous theme idea or subject
Ví dụ
