Bản dịch của từ For span trong tiếng Việt
For span
Noun [U/C] Verb

For span(Noun)
fˈɔː spˈæn
ˈfɔr ˈspæn
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong lĩnh vực giải phẫu, từ "khoảng cách" có thể chỉ phạm vi kéo dài của hai cánh tay của một người khi dang rộng ra.
In anatomical terms, a span can refer to the width of a person's outstretched arms.
在解剖学的背景下,一个跨度可以用来指代双手张开的宽度。
Ví dụ
For span(Verb)
fˈɔː spˈæn
ˈfɔr ˈspæn
Ví dụ
02
Ví dụ
03
To span có nghĩa là kéo dài qua hoặc bao phủ một khu vực hoặc khoảng cách nhất định.
To 'span' means to stretch across or cover a particular area or distance.
“Để span” 指的是延伸覆盖特定区域或距离。
Ví dụ
