Bản dịch của từ Formal language trong tiếng Việt

Formal language

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Formal language(Noun)

fˈɔːməl lˈæŋɡwɪdʒ
ˈfɔrməɫ ˈɫæŋɡwədʒ
01

Việc sử dụng các thuật ngữ lịch sự, tôn trọng và chính xác, thường tránh dùng tiếng lóng và thành ngữ thông tục

The use of polite respectful and precise terms usually avoiding slang and colloquialisms

Ví dụ
02

Một phong cách giao tiếp đặc trưng bởi ngôn ngữ có cấu trúc và thông thường thường được sử dụng trong bối cảnh chính thức hoặc chuyên nghiệp

A style of communication characterized by structured and conventional language often used in official or professional contexts

Ví dụ
03

Ngôn ngữ tuân theo các quy tắc ngữ pháp đã thiết lập và từ vựng phù hợp với các tình huống trang trọng

Language that follows established grammatical rules and vocabulary appropriate for formal situations

Ví dụ