Bản dịch của từ Formwork trong tiếng Việt

Formwork

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Formwork(Noun)

fˈɔːmwɜːk
ˈfɔrmˌwɝk
01

Hành động hoặc quá trình định hình hoặc tạo hình cho một cái gì đó.

The act or process of shaping or giving form to something

Ví dụ
02

Một khuôn hoặc khung được sử dụng để tạo ra một hình dạng nhất định.

A mold or frame used in producing a particular shape

Ví dụ
03

Một cấu trúc tạm thời được sử dụng để hỗ trợ một công trình bê tông cho đến khi nó đạt đủ độ bền để tự đứng vững.

A temporary structure used to support a setting concrete structure until it attains sufficient strength to support itself

Ví dụ