Bản dịch của từ Fragile person trong tiếng Việt

Fragile person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fragile person(Noun)

frˈædʒaɪl pˈɜːsən
ˈfrædʒəɫ ˈpɝsən
01

Người có vẻ yếu đuối hoặc mảnh mai về bản chất

Someone who appears weak or delicate in nature

Ví dụ
02

Một cá nhân cần thêm sự hỗ trợ hoặc chăm sóc do tính cách nhạy cảm của họ.

An individual who requires additional support or care due to their sensitive disposition

Ví dụ
03

Một người dễ tổn thương, cả về thể xác lẫn tinh thần.

A person who is easily hurt either physically or emotionally

Ví dụ