Bản dịch của từ Fragmented dedication trong tiếng Việt

Fragmented dedication

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fragmented dedication(Noun)

fræɡmˈɛntɪd dˌɛdɪkˈeɪʃən
ˈfræɡməntɪd ˌdɛdəˈkeɪʃən
01

Một cam kết hoặc lòng trung thành với một lý tưởng, người hay nguyên tắc nào đó.

A commitment or loyalty to a cause person or principle

Ví dụ
02

Hành động dành thời gian hoặc công sức cho một mục đích cụ thể.

The act of dedicating something such as time or effort to a particular purpose

Ví dụ
03

Trạng thái hoặc chất lượng của việc bị chia cắt, bao gồm các phần hoặc mảnh tách rời.

The state or quality of being fragmented consisting of separate parts or pieces

Ví dụ