Bản dịch của từ Freewheel trong tiếng Việt

Freewheel

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Freewheel(Noun)

fɹˈiˈil
fɹˈiˈil
01

Bánh tự do (bánh sau của xe đạp có cơ cấu cho phép bánh quay tự do khi người đạp không truyền lực): tức là phần bánh/cụm líp cho phép bánh quay mà không làm quay trục đạp khi người lái không đạp.

A bicycle wheel which is able to revolve freely when no power is being applied to the pedals.

自由轮

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Freewheel(Verb)

fɹˈiˈil
fɹˈiˈil
01

Đi xe đạp mà không đạp bàn đạp, thường là khi xuống dốc để cho bánh xe quay tự do.

Ride a bicycle with the pedals at rest especially downhill.

骑自行车时不踩踏板,特别是在下坡时。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động hoặc tiếp tục một cách thoải mái, xuề xòa, không cần cố gắng nhiều hoặc không nghiêm túc; làm việc lơ đãng, tùy hứng mà không đầu tư nỗ lực lớn.

Act or proceed in a relaxed or casual way without making much effort.

放松地进行,不费力气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ