Bản dịch của từ Frist trong tiếng Việt

Frist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frist(Noun)

fɹˈɪst
fɹˈɪst
01

(từ cổ, hiếm) Khoảng thời gian nghỉ ngơi hoặc tạm dừng; một thời gian nương tay, tha thứ hoặc hoãn lại công việc/khổ sở.

(obsolete) A certain space or period of time; respite.

暂时的休息

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ Anh, phương ngữ) ý chỉ lòng tin hoặc uy tín tài chính—được coi là “tín dụng” hoặc “được cho nợ/tín nhiệm” với người nào đó.

(UK dialectal) Credit; trust.

信用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một khoảng thời gian được cho phép để trả nợ hoặc trì hoãn nghĩa vụ thanh toán; thời hạn hoãn trả, thời hạn được gia hạn

(UK dialectal) Time allotted for repayment; a term (in which a debt is to be repaid); a delay; respite; suspension.

偿还期限

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh