Bản dịch của từ Frontloading trong tiếng Việt

Frontloading

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frontloading(Noun)

frˈʌntləʊdɪŋ
ˈfrəntˌɫoʊdɪŋ
01

Trong kinh tế, việc nhận lợi ích hoặc thanh toán sớm hơn dự kiến nhằm tối ưu hóa kết quả.

In economics the practice of receiving benefits or payments earlier than usual in order to optimize outcomes

Ví dụ
02

Trong giáo dục, việc cung cấp tài nguyên sớm hoặc bổ sung để hỗ trợ học sinh trong việc học tập tương lai.

In education the practice of providing early or additional resources to help students with future learning

Ví dụ
03

Hành động hoặc quá trình chuẩn bị sẵn một cái gì đó trước.

The act or process of loading something in advance

Ví dụ