Bản dịch của từ Fueled dialogue trong tiếng Việt

Fueled dialogue

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fueled dialogue(Noun)

fjˈuːəld dˈaɪəlˌɒɡ
ˈfjuɫd ˈdaɪəˌɫɔɡ
01

Một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận giữa hai người trở lên

A conversation or discussion between two or more people

Ví dụ
02

Một cuộc trò chuyện chính thức giữa đại diện của các nhóm hoặc tổ chức.

A formal conversation between representatives of groups or organizations

Ví dụ
03

Một tác phẩm văn học trong đó các nhân vật giao tiếp với nhau.

A literary work in which characters engage in speech with each other

Ví dụ

Fueled dialogue(Noun Countable)

fjˈuːəld dˈaɪəlˌɒɡ
ˈfjuɫd ˈdaɪəˌɫɔɡ
01

Một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận giữa hai người hoặc nhiều hơn.

A single instance of a dialogue a backandforth exchange

Ví dụ
02

Một tác phẩm văn học mà trong đó các nhân vật trò chuyện với nhau.

A discussion that occurs in a formal setting such as a negotiation

Ví dụ
03

Một cuộc trò chuyện chính thức giữa các đại diện của các nhóm hoặc tổ chức.

An exchange of ideas or opinions on a particular issue

Ví dụ