Bản dịch của từ Full-figured youth trong tiếng Việt
Full-figured youth
Noun [U/C]

Full-figured youth(Noun)
fˈʊlfɪɡəd jˈuːθ
ˈfʊɫˈfɪɡjɝd ˈjuθ
Ví dụ
Ví dụ
03
Cũng có thể đề cập đến những cá nhân trẻ tuổi ủng hộ sự tích cực về cơ thể và chấp nhận bản thân.
Can also refer to young individuals who embrace body positivity and selfacceptance
Ví dụ
