Anh - Việt

Bản dịch của từ Funeral leave trong tiếng Việt

funeral leave

Noun

funeral leave (Noun)

/fjˈunɚəl lˈiv/
/fjˈunɚəl lˈiv/
AI

Nghĩa 01

Thời gian nghỉ việc được cấp cho nhân viên để tham dự đám tang của một thành viên hoặc người thân.

A period of leave from work or duties granted to an employee in order to attend the funeral of a family member or loved one.

Ví dụ
Maria đã xin nghỉ phép tang lễ để dự đám tang bà của cô ấy tuần trước.Maria took funeral leave to attend her grandmother's funeral last week.
John đã không xin nghỉ phép tang lễ khi chú của anh ấy qua đời.John did not take funeral leave when his uncle passed away.

Nghĩa 02

Một quyền lợi được cung cấp bởi các nhà tuyển dụng để hỗ trợ nhân viên trong thời gian thương tiếc.

An entitlement provided by employers to support employees during times of bereavement.

Ví dụ
Nhiều công ty cung cấp phép tang lễ để hỗ trợ nhân viên đang đau buồn.Many companies offer funeral leave to support grieving employees during loss.
Một số nhân viên không biết quyền lợi phép tang lễ của họ tại nơi làm việc.Some employees do not know their funeral leave rights at work.

Nghĩa 03

Thời gian nghỉ cho phép cá nhân buồn đau sau sự ra đi của người thân.

Time off that allows individuals to grieve after the death of someone close to them.

Ví dụ
Nhiều công ty cung cấp thời gian nghỉ tang lễ cho nhân viên đau buồn.Many companies offer funeral leave for grieving employees after a loss.
Bạn tôi đã không nghỉ tang lễ sau khi ông của cậu qua đời.My friend did not take funeral leave after his grandfather's death.