Bản dịch của từ G note trong tiếng Việt

G note

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

G note(Noun)

ɡˈiː nˈəʊt
ˈɡi ˈnoʊt
01

Nốt G hoặc cao độ G tương ứng với một tần số âm thanh cụ thể.

The G note or G frequency refers to a sound associated with a specific pitch.

G音或G音高是指对应某一特定频率的声音。

Ví dụ
02

G là nốt thứ năm trong thang âm C trưởng, thường gọi là nốt La trong âm nhạc.

The G note in music is the fifth note in the C major scale.

在音乐中,G音是C大调音阶的第五个音符。

Ví dụ
03

Trong bối cảnh chỉnh âm, G có thể đề cập đến dây G trên các nhạc cụ như đàn violon hoặc đàn guitar.

In the context of tuning the sound, the note G can refer to the G string on instruments like the violin or guitar.

在调音的情况下,G音可能指的是小提琴或吉他上的G弦。

Ví dụ