Anh - Việt

Bản dịch của từ Galvanism trong tiếng Việt

galvanism

Noun

galvanism (Noun)

/gˈælvənɪzəm/
/gˈælvənɪzəm/
AI

Nghĩa 01 · Dòng điện được sinh ra do phản ứng hoá học giữa các chất (ví dụ trong pin hoặc cặp điện hoá).

Dòng điện được sinh ra do phản ứng hoá học giữa các chất (ví dụ trong pin hoặc cặp điện hoá).

Electricity produced by chemical action.

Ví dụ
Galvanism đã giúp các nhà khoa học hiểu các phản ứng hóa học trong thí nghiệm xã hội.Galvanism helped scientists understand chemical reactions in social experiments.
Galvanism không ảnh hưởng đến cách tiếp cận của cộng đồng về năng lượng tái tạo.Galvanism did not influence the community's approach to renewable energy.

Nghĩa 02 · Việc sử dụng dòng điện (dòng điện nhẹ) như một phương pháp điều trị y học để giảm đau hoặc chữa bệnh.

Việc sử dụng dòng điện (dòng điện nhẹ) như một phương pháp điều trị y học để giảm đau hoặc chữa bệnh.

The therapeutic use of electric currents.

Ví dụ
Galvanism giúp bệnh nhân hồi phục nhanh hơn sau phẫu thuật ở nhiều bệnh viện.Galvanism helps patients recover faster after surgeries in many hospitals.
Galvanism không hoạt động hiệu quả cho tất cả các loại vật lý trị liệu.Galvanism does not work effectively for all types of physical therapy.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh