Anh - Việt

Bản dịch của từ Galvanize trong tiếng Việt

galvanize

NounVerb

galvanize (Noun)

/gˈælvənˌɑɪz/
/gˈælvənˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01 · Tấm kẽm (tôn) đã được mạ kẽm để chống rỉ, thường dùng làm mái nhà hoặc hàng rào.

Tấm kẽm (tôn) đã được mạ kẽm để chống rỉ, thường dùng làm mái nhà hoặc hàng rào.

Galvanized tin sheeting typically as used for roofing or fencing.

Ví dụ
Bức tường rào mạ kẽm xung quanh công viên cần sơn lại.The galvanized fence around the park needs repainting.
Mái nhà mạ kẽm của trung tâm cộng đồng bị hỏng trong cơn bão.The galvanized roof of the community center was damaged in the storm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

galvanize (Verb)

/gˈælvənˌɑɪz/
/gˈælvənˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01 · Khiến ai đó bị xúc động mạnh hoặc bị sốc để họ hành động; kích thích, thúc đẩy người khác nhanh chóng làm điều gì đó.

Khiến ai đó bị xúc động mạnh hoặc bị sốc để họ hành động; kích thích, thúc đẩy người khác nhanh chóng làm điều gì đó.

Shock or excite someone into taking action.

Ví dụ
Bài phát biểu của nhà hoạt động đã kích thích cộng đồng biểu tình một cách bình yên.The activist's speech galvanized the community to protest peacefully.
Sự kiện từ thiện đã kích thích mọi người quyên góp hào phóng cho mục đích.The charity event galvanized people to donate generously for the cause.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phủ một lớp kẽm lên bề mặt sắt hoặc thép để bảo vệ khỏi ăn mòn (rỉ sét).

Phủ một lớp kẽm lên bề mặt sắt hoặc thép để bảo vệ khỏi ăn mòn (rỉ sét).

Coat iron or steel with a protective layer of zinc.

Ví dụ
Cộng đồng đã được kích thích để gây quỹ cho trại tạm thời cho người vô gia cư.The community galvanized to raise funds for the homeless shelter.
Bài phát biểu của cô ấy đã kích thích khán giả hành động chống lại biến đổi khí hậu.Her speech galvanized the audience to take action against climate change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của galvanize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

galvanize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

galvanized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

galvanized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

galvanizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

galvanizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh