Anh - Việt

Bản dịch của từ Galvanizes trong tiếng Việt

galvanizes

Verb

galvanizes (Verb)

/gˈælvənaɪzəz/
/gˈælvənaɪzəz/
AI

Nghĩa 01 · Gây bất ngờ hoặc kích thích ai đó, thường làm họ hăng hái hoặc bắt đầu hành động.

Gây bất ngờ hoặc kích thích ai đó, thường làm họ hăng hái hoặc bắt đầu hành động.

shock or excite someone typically into taking action.

Ví dụ
Tin tức về biến đổi khí hậu kích thích nhiều nhà hoạt động trẻ biểu tình.The news of climate change galvanizes many young activists to protest.
Cộng đồng không kích thích đủ sự ủng hộ cho các tổ chức từ thiện địa phương.The community does not galvanize enough support for local charities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của galvanizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

galvanize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

galvanized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

galvanized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

galvanizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

galvanizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh