Bản dịch của từ Galvanize trong tiếng Việt

Galvanize

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Galvanize(Noun)

gˈælvənˌɑɪz
gˈælvənˌɑɪz
01

Tấm kẽm (tôn) đã được mạ kẽm để chống rỉ, thường dùng làm mái nhà hoặc hàng rào.

Galvanized tin sheeting typically as used for roofing or fencing.

镀锌铁皮,常用作屋顶或围栏。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Galvanize(Verb)

gˈælvənˌɑɪz
gˈælvənˌɑɪz
01

Khiến ai đó bị xúc động mạnh hoặc bị sốc để họ hành động; kích thích, thúc đẩy người khác nhanh chóng làm điều gì đó.

Shock or excite someone into taking action.

激励某人采取行动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phủ một lớp kẽm lên bề mặt sắt hoặc thép để bảo vệ khỏi ăn mòn (rỉ sét).

Coat iron or steel with a protective layer of zinc.

用锌涂覆铁或钢以防止腐蚀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Galvanize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Galvanize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Galvanized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Galvanized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Galvanizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Galvanizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ