Anh - Việt

Bản dịch của từ Galvanized trong tiếng Việt

galvanized

VerbAdjective

galvanized (Verb)

/gˈælvənaɪzd/
/gˈælvənaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) Khiến ai đó bất ngờ, phấn khởi hoặc bị kích thích đến mức họ hành động; thúc giục, thôi thúc ai đó làm việc gì đó ngay lập tức.

(động từ) Khiến ai đó bất ngờ, phấn khởi hoặc bị kích thích đến mức họ hành động; thúc giục, thôi thúc ai đó làm việc gì đó ngay lập tức.

shock or excite someone typically into taking action.

Ví dụ
Cuộc biểu tình đã kích thích nhiều sinh viên tham gia phong trào khí hậu.The protest galvanized many students to join the climate movement.
Tin tức không kích thích cộng đồng hành động.The news did not galvanize the community to take action.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của galvanized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

galvanize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

galvanized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

galvanized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

galvanizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

galvanizing

galvanized (Adjective)

/gˈælvənaɪzd/
/gˈælvənaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · (mô tả kim loại) được phủ một lớp kẽm bảo vệ lên bề mặt sắt hoặc thép để chống gỉ.

(mô tả kim loại) được phủ một lớp kẽm bảo vệ lên bề mặt sắt hoặc thép để chống gỉ.

of iron or steel coated with a protective layer of zinc.

Ví dụ
Hàng rào thép mạ kẽm bảo vệ công viên khỏi gỉ sét và hư hại.The galvanized steel fence protects the park from rust and damage.
Thành phố không sử dụng vật liệu mạ kẽm cho thiết bị sân chơi mới.The city did not use galvanized materials for the new playground equipment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh