Anh - Việt

Bản dịch của từ Galvaniser trong tiếng Việt

galvaniser

VerbNoun

galvaniser (Verb)

/ɡˈælvənˌiz/
/ɡˈælvənˌiz/
AI

Nghĩa 01 · Gây kích thích hoặc làm cho giật bằng dòng điện; nghĩa là truyền điện vào để làm cho cơ hoặc thiết bị phản ứng.

Gây kích thích hoặc làm cho giật bằng dòng điện; nghĩa là truyền điện vào để làm cho cơ hoặc thiết bị phản ứng.

To stimulate or shock with an electric current.

Ví dụ
Bài phát biểu của Martin Luther King Jr. đã kích thích phong trào dân quyền.The speech by Martin Luther King Jr. galvanised the civil rights movement.
Chính sách mới không kích thích sự ủng hộ của cộng đồng như mong đợi.The new policy did not galvanise community support as expected.

galvaniser (Noun)

/ɡˈælvənˌiz/
/ɡˈælvənˌiz/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật khích lệ, kích thích người khác hành động; người truyền cảm hứng làm điều gì đó.

Người hoặc vật khích lệ, kích thích người khác hành động; người truyền cảm hứng làm điều gì đó.

A person or thing that excites or inspires someone to action.

Ví dụ
Martin Luther King Jr. là một người kích thích phong trào dân quyền.Martin Luther King Jr. was a galvaniser for civil rights movements.
Nhiều người không coi cô là người kích thích thay đổi xã hội.Many people do not see her as a galvaniser for social change.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh