Bản dịch của từ Gama trong tiếng Việt

Gama

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gama(Noun Countable)

gˈɑmə
gˈæmə
01

Một từ tiếng Nhật chỉ hành động tự làm mình hài lòng bằng cách tưởng tượng hoặc mong chờ trước về một hành động hoặc sự kiện cụ thể (ví dụ tự tưởng tượng kết quả tốt, tự kích thích cảm xúc khi nghĩ về điều sẽ xảy ra).

A Japanese term for pleasing oneself by anticipating a specific action or event.

自我满足,期待某个行动或事件的发生。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gama(Noun)

gˈɑmə
gˈæmə
01

Chữ thứ ba trong bảng chữ cái Hy Lạp, viết hoa là Γ và viết thường là γ.

The third letter of the Greek alphabet (Γ, γ)

希腊字母表的第三个字母

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đơn vị đo cường độ từ trường (một đơn vị dùng trong đo lường sức mạnh của từ trường).

A unit of magnetic field strength.

磁场强度单位

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh