Bản dịch của từ Garnishment trong tiếng Việt

Garnishment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Garnishment(Noun)

gˈɑɹnɪʃmnt
gˈɑɹnɪʃmnt
01

Lệnh của tòa yêu cầu giữ lại hoặc trích một phần tiền hoặc tài sản của bên thứ ba — thường là tiền lương do người sử dụng lao động trả — để trả nợ của người nợ cho chủ nợ.

A court order directing that money or property of a third party usually wages paid by an employer be seized to satisfy a debt owed by a debtor to a plaintiff creditor.

Ví dụ
02

Garnishment (ở nghĩa trang trí) là phần trang trí, hoa văn hoặc đồ điểm thêm để làm cho vật gì đó trông đẹp hơn, sinh động hơn.

A decoration or embellishment.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ