Bản dịch của từ Gentle giant trong tiếng Việt

Gentle giant

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gentle giant(Phrase)

ʒˈɛntəl ʒˈiːənt
ˈdʒɛntəɫ ˈdʒiənt
01

Một người có trái tim rộng lớn thường được dùng để miêu tả những ai dịu dàng dù họ có vóc dáng lớn.

A person with a big heart often used to describe someone who is gentle despite their size

Ví dụ
02

Một người tốt bụng và chu đáo nhưng có vóc dáng lớn hoặc mạnh mẽ.

A kind and caring person who is physically imposing or large

Ví dụ
03

Một tâm hồn hiền hòa với dáng người cao lớn.

A gentle soul who is large in stature

Ví dụ