Bản dịch của từ Give a recital trong tiếng Việt
Give a recital
Phrase

Give a recital(Phrase)
ɡˈɪv ˈɑː rˈɛsɪtəl
ˈɡɪv ˈɑ ˈrɛsɪtəɫ
01
Trình diễn một buổi biểu diễn chính thức thường có sự xuất hiện của một nhạc sĩ hoặc nhóm nhạc cụ thể
To present a formal performance often featuring a particular musician or group
Ví dụ
02
Cống hiến một buổi biểu diễn công cộng, đặc biệt là âm nhạc
To offer a public performance especially of music
Ví dụ
