Bản dịch của từ Give the impression trong tiếng Việt

Give the impression

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give the impression(Idiom)

ɡˈɪv tʰˈiː ɪmprˈɛʃən
ˈɡɪv ˈθi ˌɪmˈprɛʃən
01

Khiến ai đó nghĩ hoặc tin vào điều gì đó, đặc biệt là khi điều đó có thể không đúng

To cause someone to think or believe something especially when it may not be true

让某人相信或认为某事,尤其当这事可能不是真的时候

Ví dụ
02

Để tạo ra một hiệu ứng hoặc cảm giác đặc biệt cho mọi người

To produce a particular effect or feeling on people

为了给大家营造一种特别的氛围或感受

Ví dụ
03

Để gợi ý hoặc ngụ ý điều gì đó một cách gián tiếp

To suggest or imply something indirectly

用含蓄的方式提出建议或暗示某事

Ví dụ