Bản dịch của từ Global stratification trong tiếng Việt

Global stratification

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Global stratification(Noun)

ɡlˈoʊbəl stɹˌætəfɨkˈeɪʃən
ɡlˈoʊbəl stɹˌætəfɨkˈeɪʃən
01

Sự sắp xếp theo bậc của người hoặc nhóm trong một xã hội hoặc văn hóa nào đó trải dài qua nhiều quốc gia.

The hierarchical arrangement of people or groups in a given society or culture across different countries.

Ví dụ
02

Sự phân bố không đồng đều các nguồn lực và cơ hội giữa các quốc gia hoặc vùng lãnh thổ trên toàn thế giới.

The unequal distribution of resources and opportunities among countries or regions worldwide.

Ví dụ
03

Một khái niệm được sử dụng trong xã hội học để xem xét các mô hình bất bình đẳng và các phân chia xã hội trên quy mô toàn cầu.

A concept used in sociology that examines patterns of inequality and social divisions on a global scale.

Ví dụ