Anh - Việt

Bản dịch của từ Go the extra mile trong tiếng Việt

go the extra mile

PhraseIdiom

go the extra mile (Phrase)

/ɡˈoʊ ðɨ ˈɛkstɹə mˈaɪl/
/ɡˈoʊ ðɨ ˈɛkstɹə mˈaɪl/
AI

Nghĩa 01

Nỗ lực đặc biệt để đạt được điều gì đó, đặc biệt là để giúp đỡ ai đó.

To make a special effort to achieve something, particularly to help someone.

Ví dụ
Các tình nguyện viên thường nỗ lực hơn cho cộng đồng trong các sự kiện.Volunteers often go the extra mile for the community during events.
Cô ấy không nỗ lực hơn khi giúp đỡ hàng xóm.She does not go the extra mile when helping her neighbors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thực hiện nhiều hơn mức yêu cầu hoặc mong đợi trong một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ.

To do more than is required or expected in a task or duty.

Ví dụ
Các tình nguyện viên thường nỗ lực hơn để giúp cộng đồng phát triển.Volunteers often go the extra mile to help the community thrive.
Nhiều người không nỗ lực hơn cho các nguyên nhân xã hội.Many people do not go the extra mile for social causes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thể hiện sự tận tâm hoặc cam kết bằng cách vượt qua yêu cầu tối thiểu.

To show dedication or commitment by going beyond minimum requirements.

Ví dụ
Các tình nguyện viên thường nỗ lực hơn để giúp cộng đồng phát triển.Volunteers often go the extra mile to help their communities thrive.
Cô ấy không nỗ lực hơn trong các nỗ lực xã hội của mình.She doesn't go the extra mile in her social work efforts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

go the extra mile (Idiom)

/ɡˈəʊ tʰˈiː ˈɛkstrɐ mˈaɪl/
/ˈɡoʊ ˈθi ˈɛkstrə ˈmaɪɫ/
AI

Nghĩa 01

nỗ lực nhiều hơn mức được mong đợi để đạt được điều gì đó hoặc giúp đỡ ai đó

to make more effort than is expected in order to achieve something or help someone

Ví dụ
Maya đã nỗ lực hơn mức cần thiết để giúp những người hàng xóm lớn tuổi trong đợt nắng nóng năm 2023.Maya went the extra mile helping elderly neighbors during 2023's heat wave.
Hội đồng thành phố đã không cố gắng thêm để hỗ trợ các gia đình vô gia cư.The council did not go the extra mile for homeless families.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh