Bản dịch của từ Godspeed trong tiếng Việt

Godspeed

Noun [U/C] Verb Idiom Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Godspeed(Noun)

gˈɑdspid
gˈɑdspˈid
01

Lời chúc cầu may mắn, thành công, thường nói với người sắp khởi hành hoặc bắt đầu một việc quan trọng.

Good fortune success used as a wish to a person starting a journey.

祝你好运,成功。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lời chúc mong người kia thành công, gặp may mắn và mọi điều tốt lành khi thực hiện một việc gì đó (thường nói khi tiễn ai đi hoặc bắt đầu một hành trình/ nhiệm vụ).

A wish for success and good fortune.

祝你成功,好运

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Lời chúc may mắn, cầu mong mọi điều tốt đẹp và an toàn cho người sắp lên đường hoặc bắt đầu một việc gì đó.

A blessing expressing good wishes for a journey or venture.

祝你一路顺风

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Lời chúc may mắn, cầu mong thành công cho ai đó khi họ bắt đầu một việc hoặc lên đường thực hiện một nhiệm vụ.

Good luck or success in an undertaking.

祝你好运

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Godspeed(Verb)

gˈɑdspid
gˈɑdspˈid
01

Chúc ai đó đi đường bình an, thuận lợi và thành công trên hành trình hoặc trong công việc sắp thực hiện.

To wish someone success and safety on a journey.

祝你一路顺风,平安成功。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Godspeed(Idiom)

ˈɡɑdˌspid
ˈɡɑdˌspid
01

Lời chúc may mắn, gặp nhiều thuận lợi và thành công khi ai đó bắt đầu một hành trình hoặc việc quan trọng.

Good fortune or success.

祝你好运或成功

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cụm từ dùng để chúc ai đó may mắn, thành công hoặc đi đường bình an, đặc biệt khi họ sắp bắt đầu một hành trình hoặc nhiệm vụ quan trọng.

Used to wish someone success or safety especially when they are going on a journey.

祝你好运,平安

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Godspeed(Interjection)

gˈɑdspid
gˈɑdspˈid
01

Lời chúc may mắn, an toàn dành cho người sắp lên đường hoặc bắt đầu một hành trình/công việc quan trọng.

An expression of good wishes to someone starting a journey.

祝你一路顺风

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ