Bản dịch của từ Gross domestic product trong tiếng Việt
Gross domestic product
Noun [U/C]

Gross domestic product(Noun)
ɡɹˈoʊs dəmˈɛstɨk pɹˈɑdəkt
ɡɹˈoʊs dəmˈɛstɨk pɹˈɑdəkt
Ví dụ
02
Tổng giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong biên giới của một quốc gia trong một khoảng thời gian cụ thể, thường được sử dụng như là một thước đo hiệu suất kinh tế của quốc gia.
The total value of all goods and services produced within a country's borders in a specific time period, typically used as a measure of the country's economic performance.
Ví dụ
